+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Ngữ pháp Minna no Nihongo

Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 72
  1. #1
    hoctiengnhat
    Guest hoctiengnhat's Avatar

    BÀI 1


    1. __________です。

    * Với mẫu câu này ta dùng trợ từ (đọc là , chứ không phải là )

    * Cách dùng: Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch ( tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh.)

    * Đây là mẫu câu khẳng định.

    Ví dụ:

    わたし  は  マイク  ミラー  です。 ( tôi là Michael Miler)

    2.__________じゃ/ではありません。

    * Mẫu câu vẫn dùng trợ từ nhưng với ý nghĩa phủ định. Ở mẫu câu này ta có thể dùng じゃ

    hoặc では đi trước ありません đều được.

    * Cách dùng tương tự như cấu trúc khẳng định.

    Ví dụ:

    サントス さん  は がくせい じゃ (では) ありません。

    ( anh Santose không phải là sinh viên.)

    3.__________ですか。

    * Đây là dạng câu hỏi với trợ từ は và trợ từ nghi vấn か ở cuối câu.

    * Cách dùng: Câu hỏi dạng này được dịch là _______ có phải không? ( giống với To BE của tiếng Anh)

    Ví dụ:

    ミラーさん は かいしゃいん です か。

    ( anh Miler có phải là nhân viên công ty không?)

    4. __________です(か)。

    * Đây là mẫu câu dùng trợ từ với y nghĩa là cũng là.

    * Đây là trợ trừ có thể dùng để hỏi và trả lời. Khi dùng để hỏi thì người trả lời bắt buộc phải dùng はい để xác nhận hoặc いいえ để phủ định câu hỏi. Nếu xác nhận y kiến thì dùng trợ từ も, chọn phủ định thì phải dùng trợ từ  は.

    * Cách dùng: thay thế vị trí của trợ từ は và mang nghĩa cũng là

    Ví dụ:

    A: わたし は ベトナム じん です。 あなた も ( ベトナム じん です か )

    (Tôi là người Việt Nam, bạn cũng là người Việt Nam phải không ?)

    B: はい、 わたし も ベトナム じん です。 わたし は だいがくせい です、 あなたも?

    (Vâng, tôi cũng là người Việt Nam. Tôi là sinh viên đại học, còn anh cũng vậy phải không)

    A: いいえ、 わたし は だいがくせい じゃ ありません。(わたしは) かいしゃいん です

    (Không, tôi không phải là sinh viên đại học, tôi là nhan viên công ty.)

    Chú ý: Đối với các câu có quá nhiều chủ ngữ “わたしは” ta có thể lược bỏ bớt cho câu văn ngắn gọn.

    5. _____ ___~の

    * Đây là cấu trúc dùng trợ từ の để chỉ sự sở hữu.

    * Có khi mang nghĩa là của nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn.

    Ví dụ:

    IMC の しゃいん.

    (Nhân viên của công ty IMC)

     日本語  の ほん

    (Sách tiếng Nhật)

    6._____は なんさい (おいくつ) ですか。

    _____は~さい です。

    * Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい (おいくつ) dùng

    để hỏi tuổi.

    なんさい Dùng để hỏi trẻ nhỏ ( dưới 10 tuổi).

    おいくつ Dùng để hỏi 1 cách lịch sự.

    Vd:

    たろ くん は なん さい です か

    (Bé Taro mấy tuổi vậy ?)

    たろ くん は きゅう さい です

    (Bé Taro 9 tuổi)

    やまだ さん は おいくつ です か

    (Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?)

    やまだ さん は よんじゅうご さい です

    (Anh Yamada 45 tuổi)

    (còn tiếp)

    (Nguồn Ja4viet.com)


  2. #2

    Post

    BÀI 1
    (tiếp theo)
    7.a. _____は ~さん(さま)ですか。
    b. _____ だれ(どなた)ですか。
    * Mẫu câu (a.) dùng để xác định lại tên một người.
    * Mẫu câu (b.) dùng để hỏi tên một người với nghi vấn từ だれ (どなた)
    * Mẫu câu (b.) dùng từ thông dụng là だれ, khi muốn nói 1 cách lịch sự thì dùng どなた.
    Ví dụ:
    a. あの ひと (かた) は  きむら さん ですか。
    (Người kia (vị kia) là anh (ông) Kimura phải không?)
    b. あの ひと は だれ です か。
    (Người kia là ai vậy ?)
    あの かた は どなた です か
    (Vị kia là vị nào vậy?)
    * Các điểm chú y thêm:
    Khi giới thiệu tên mình không bao giờ được nói thêm chữ さん hoặc さま ( có nghĩa là ngài, gọi một cách tôn kính) vì trong tiếng Nhật có sự tế nhị là người Nhật luôn tự hạ mình trước người
    khác. Khi giới thiệu tên người khác thì phải thêm chữ さん hoặc さま ( khi giới thiệu người lớn tuổi, có địa vị xã hội cao)
    8.__A___ は なに じん ですか。
    __A___ _____ じん です。
    * Đây là mẫu câu dùng để hỏi Quốc tịch của một người.
    * Nghĩa là ( ___A__ là người nước nào?)
    Ví dụ:
    A さん は なにじん ですか。  
    ( A là người nước nào?)
    A さん は ベトナムじん です。 
    ( A là người Việt Nam)
    9.___A__ ___1__ですか、___2__ですか。
    ___A____1(2)___です。
    * Đây là dạng câu hỏi chọn lựa trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau.
    * Nghĩa là “ ___A__ là _____ hay là _____?”
    Ví dụ:
    A さん は エンジニア ですか、い しゃ ですか
    ( A là kĩ sư hay là bác sĩ ?)
    A さん は いしゃ です。
    ( A là bác sĩ)
    10.___A__は なんの~ _____ですか。
    A は ~の~ です。
    * Đây là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc.
    * Nghiã là: “A là _____ gì?”
    Ví dụ:
    このほん は なんのほん ですか
    ( cuốn sách này là sách gì?)
    このほん は にほんごのほん で
    ( cuốn sách này là sách tiếng Nhật)
    11.___A__ は なん ですか。
    A は ~ です。
    * Đây là câu hỏi với từ để hỏi.
    * Nghĩa: “ A là Cái gì?”
    Ví dụ:
    これ は なん ですか。
    (đây là cái gì?)
    これ は ノート です。
    (đây là cuốn tập)
    12.おなまえ は? 
    あなたのなまえ は なんですか。
    わたし は A です。
    * Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên.
    * Nghĩa: “ Tên của bạn là gì?”
    しつれいですが、おなまえは?(Đây là câu hỏi lịch sự.)
    Ví dụ:
    しつれいですが、おなまえ は?
    ( Tên bạn là gì?)
    わたし は A です。
    (Tên tôi là A)
    13.いなか は どこ ですか。
    わたしのいなか は ~ です。
    - Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó. Dùng nghi vấn từ để hỏi nơi chốn.
    - Nghĩa: “ Quê của bạn ở đâu?”
    Ví dụ:
    いなか は どこ ですか。
    ( quê của bạn ở đâu?)
    わたしのいなか は ダラット で
    ( quê tôi ở Đà Lạt)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 11:33 AM.

  3. #3
    BÀI 2
    1. _____は なんの~ ですか。
    * Nghĩa: _____ là _____ gì?
    * Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng.
    Ví dụ:
    これ は なんのほん ですか。
    (đây là sách gì?)
    これ は にほんごのほん です。
    (đây là sách tiếng Nhật)
    2. _____は なんようび ですか。
    * Nghĩa: _____ là thứ mấy?
    * Cách dùng: dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện, sự việc gì đó.
    Ví dụ:
    きょう は なんようび ですか。
    (Hôm nay là thứ mấy?)
    きょう は かようび です。
    (Hôm nay là thứ ba)
    3. _____は なんにち ですか。
    * Nghĩa: _____ là ngày mấy?
    * Cách dùng: dùng để hỏi ngày và có thể là ngày hôm nay hoặc là ngày của 1 sự kiện gì đó.
    Ví dụ:
    たんじょうび は なんにち  ですか。
    (Sinh nhật là ngày mấy?)
    たんじょうび は じゅうしちにちです。
    (Sinh nhật là ngày 17)
    4. これ
    それ  は なん ですか。
    あれ
    * nghĩa: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?
    * Cách dùng:
    - Với これ thì dùng để hỏi vật ở gần mình, khi trả lời phải dùng それ vì khi đó vật ở xa người trả lời.
    - Với それ dùng để hỏi vật ở gần người nói chuyện với mình, khi trả lời phải dùng これ.
    - Với あれ dùng để hỏi vật kh.ng ở gần ai cả nên trả lời vẫn là あれ.
    Ví dụ:
    これ は なんのほん ですか。
    (Đây là sách gì?)
    それ は かんじのほん です。
    (Đó là sách Hán tự)
    5. この~ 
    その~ は なんの~ ですか。
    あの~
    * Nghĩa: ~này/~đó/~kia là ~ gì?
    * Cách dùng: tương tự mẫu câu số 4 nhưng có ý nhấn mạnh hơn.
    Ví dụ:
    そのざっし は なんのざっし でか。
    (cuốn tạp chí đó là tạp chí gì?)
    このざっし は コンピューターのっし です。
    (cuốn tạp chí này là tạp chí về máy tính)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 11:28 AM.

  4. #4
    BÀI 3
    1. ここ
        
    そこ は_____です。
    あそこ
    * Nghĩa: chỗ (đằng) này là/chỗ (đằng) đó là/chỗ (đằng) kia là _____
    * Cách dùng: dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó
    Ví dụ:
    ここ は うけつけ です。
    (đây là quầy tiếp tân)
    2.     ここ
    _____ は   そこ   です。
         あそこ
    * Nghĩa: _____ là ở đây/(đằng) đó/(đằng) kia.
    * Cách dùng: dùng để chỉ ra địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dung để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.
    Ví dụ:
    さとうさん は そこ です。
    (anh Satou ở đó)
    しょくどう は あそこ です。
    (nhà ăn ở đằng kia)
    3. ______は どこ ですか。
    * Nghĩa: _____ ở đâu?
    * Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1.2. ở trên.
    Ví dụ:
    ロビー は どこ ですか。
    (tiền sảnh ở đâu?)
    ロビー は あそこ です。
    (tiền sảnh ở đằng kia)
    4.      こちら
    _____は  そちら  です。
         あちら
    * Nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là vị này/vị đó/vị kia)
    * Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng
    này/đó/kia).
    Ví dụ:
    かいぎしつ は あちら です。
    (phòng họp ở đằng kia ạ)
    こちら は たけやまさま です。
    (đây là ngài Take Yama)
    (còn tiếp)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 11:33 AM.

  5. #5

    Post

    BÀI 3
    (tiếp theo)
    5. _____は どちら ですか。
    * Nghĩa: _____ đâu (đằng nào)? (nếu dùng cho người: ____ là v nào?)
    * Cách dùng: đây là câu hi lch s
    Ví dụ:
    ロビー は どちら ですか。
    ( đại snh đằng nào vậy?)
    たけやまさま は どちら ですか
    (ngài Take Yama là v nào?)
    6. ______は どこの ですか。
      ______は  ~の です。
    * Nghĩa: _____ ca nước nào vy?
    ______ là ca nước ~
    * Cách dùng: Đây là cu trúc dùng đ hi xut x ca mt món đ. Và trong câu tr lI, ta có th thay đi ch ng là món đ thành các t như これ/それ/あれ đưa ra đng trước tr t và đi t đã thay thế vào v trí sau tr t thì s hay hơn, hoc ta có th b hn luôn t đã đi đ cho câu ngn gn.
    Ví dụ:
    このとけい は どこの ですか。
    ng h này là ca nước nào?)
    それは スイスのとけい です。
    (đó là đng h Thu Sĩ)
    7. _____は なんがい ですか。
      _____は  ~がい です。
    * Nghĩa: ______ tng my?
    ______ tng ~
    * Cách dùng: Đây là câu hi đa đêm ca mt nơi nào đó tng th my.
    Ví dụ:
    レストラン は なんがい ですか
    (nhà hàng tng my?)
    レストラン は ごかい です。
    (nhà hàng tng năm)
    8. _____は いくら ですか。
      _____は  ~  です。
    * Nghĩa: ______ giá bao nhiêu?
    _____ giá ~
    * Cách dùng: Dùng đ hi giá mt món đ.
    Ví dụ:
    このえんぴつ は いくら ですか
    (cái bút chì này giá bao nhiêu?)
    それ は ひゃくごじゅうえん でか。
    ( cái đó giá 150 yên)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 08-12-2011 lúc 12:59 PM.

  6. #6

    Post

    BÀI 4
    I. Động từ:
    1. Động từ hiện tại - tương lai : Có đuôi là chます
    Ví dụ :
    わたしはくじにねます
    ( tôii ngủ lúc 9 giờ )
    わたしはたまごをたべます
    ( tôi ăn trứng )
    * Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした (ngày mai),... thì động từ trong câu đó là
    tương lai.
    Ví dụ :
    あしたわたしはロンドンへいきます
    (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)
    ( Chữ へđọc là “e”)
    2. Đng t quá kh: Có đuôi là ch ました
    Ví dụ :
    ねました (đã ngủ)
    たべました (đã ăn)
    * Hiện tại sang quá khứ : ます ー ました
    ( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )
    II. Tr t : theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ cơ bản.
    1.へ
    Chỉ dùng cho 3 động từ
    いきます : đi
    きます : đến
    かえります : trở về
    2.を
    Đứng trước các tha động từ
    3.に
    Dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như
    ねます : ngủ
    おきます : thức dậy
    やすみます : nghỉ ngơi
    おわります : kết thúc
    Đặc Biệt : あいます( gặp )
    Ví dụ :
    わたしはしちじにねます。
    ( tôi ngủ lúc 7 giờ )
    わたしはともだちにあいます。
    ( tôi gặp bạn bè )
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 08-12-2011 lúc 12:38 PM.

  7. #7
    BÀI 5
    1.__はなにをしますか。
    * Cách dùng : Dùng đ hi ai đó làm gì
    Ví d :
    あなたはなにをしますか。
    (Bn làm gì đó ?)
    わたしはてがみをかきます。
    (Tôi viết thư)
    2.__はだれとなにをしますか。
    * Cách dùng : Dùng đ hi người nào đó đang làm gì vi ai
    Ví d : Aさんはともだちとなにをしますか。
    (A àm gì vi bn bè vậy?)
    Aさんはともだちとサッカーをします。
    (A chơi đá banh vi bn bè.)
    3.__はどこでなにをしますか
    * Cách dùng : Dùng đ hi mt người nào đó đang làm gì mt nơi nào đó.
    Ví d :
    Bさんはこうえんでなにをしますか。
    (B làm gì công viên vy ?)
    Bさんはこうえんでテニスをします。
    (B chơi tenis công viên)
    4.__だれとなんでどこへいきます。
    * Cách dùng : Dùng đ nói mt người nào đó cùng vi ai, đi đến đâu bng phương tin gì.
    Ví d :
    わたしはこいびととでんしゃでこうへいきます。
    (Tôi cùng vi người yêu đi đến công viên bằng xe đin)
    5.__はなにをどうしか。
    Ví d : きのうあなたはえいがをみましたか
    (Ngày hôm qua bn có xem phim không ?)
    はい、みました。
    (Vâng, tôi đã xem.)
    いいえ、みませんでした。
    (Không, tôi đã không xem.)
    Cách dùng : Đây là dng cau hi có, không đ hi ai v mt vn đ gì đó.
    Dĩ nhiên là trong các mu câu trên các bn có th thêm vào thi gian cho phù hp vi câu và đng t.
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 08-12-2011 lúc 12:38 PM.

  8. #8
    BÀI 6
    1.いつも ( Lúc nào cũng... )
    * Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.
    * Cấu trúc : ( thời gian ) + Chủ ngữ + は + いつも + なに + を, どこ + で, へ+ động từ
    Ví dụ :
    わたしはいつもごぜんろくじにあさはんをたべます。
    ( Tôi lúc nào cũng ăn sáng lúc 6h sáng )
    * Lưu ý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú.
    Ví dụ :
    わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùngクラブでサッカーをします。
    (Tôi lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bè ở câu lạc bộ Phan Đình Phùng)
    2.いっしょに (Cùng nhau…)
    * Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình.
    * Cấu trúc :
    - Câu hỏi :
    (thời gian) + Chủ ngữ + は + いっしょに + nơi chốn + で + なに + を; どこ + で; へ; に + Động từ + ませんか。
    - Câu trả lời :
    Đồng ý : ええ, động từ + ましょう。
    Không đồng ý : いいえ、V + ません (ちょっと....)
    Ví dụ :  
    あしたいっしょにレストランでひるはんをたべませんか。
    (Ngày mai cùng tôi ăn trưa ở nhà hàng nhé? )
    Đồng ý : ええ、たべましょう。 (Vâng, chúng ta cùng ăn)
    Không đồng ý : いいえ、たべません(ちょっと...) (không, tôi không ăn (lý do…))
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 11:15 AM.

  9. #9
    BÀI 7
    1.<どうぐ> + + <なに> + + Vます。
    * Nghĩa: làm ~ bằng ~
    Ví d:
    わたしははさみでかみをきります。
    (Tôi ct giy bng kéo)
    2.~は + <ごんご> + + なんですか。
    * Nghĩa: ~ là gì trong tiếng ~
    Ví d: 
    Good bye はにほんごでなんですか。
    (Good bye tiếng Nht là gì ?)
    Good bye はにほんごでさようならです。
    (Good bye tiếng Nht là sayounara)
    3.<だれ> + + <なに>+ + あげます。
    * Nghĩa: tặng ~ cho ~
    Ví d:
    わたしはともだちにプレゼントをあげます。
    (Tôi tng quà cho bn bè)
    4.<だれ> + + <なに> + + もらいます。
    * Nghĩa: nhận ~ từ ~
    Ví d:
    わたしはともだちにはなをもらいます。
    (Tôii nhn hoa t bn bè)
    5.もう + <なに> + + Vましたか。
    > はい、もう Vました。
    > いいえ、まだです。
    * Nghĩa: đã ~ chưa?
    Vâng, đã ~ rồi
    Chưa, chưa~
    Ví dụ:
    あなたはもうばんごはんをたべましか。
    (Bn đã ăn cơm ti chưa ?)
    はい、もうたべました。
    (Vâng, tôi đã ăn ri)
    いいえ、まだです。
    (Chưa, tôi chưa ăn)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 11:14 AM.

  10. #10
    BÀI 8
    Bây gi chúng ta s bt đu làm quen vi tính t trong tiếng Nht.
    Trong Tiếng Nht có hai loi tính t :
    + いけいようし : tính t
    + なけいようし : tính t
    1. Tính t
    a. Th khng đnh hin ti:
    Khi nm trong câu, thì đng sau tính t là t です
    Ví d:
    このへやはきれいです。
    (Căn phòng này sch s.)
    b. Th ph đnh hin ti:
    Khi nm trong câu thì đng sau tính t s là cm t じゃ ありません, không có です
    Ví d:
    このへやはきれいじゃありません。
    (Căn phòng này không sch s.)
    c. Th khng đnh trong quá kh
    Khi nm trong câu thì đng sau tính t s là cm t でした
    Ví d:
    Aさんはげんきでした。
    (A thì đã khe)
    d. Th ph đnh trong quá kh
    Khi nm trong câu thì đng sau tính t s là cm t じゃ ありませんでした
    Ví d:
    Aさんはげんきじゃありませんでした
    (A đã không khe.)
    * Lưu ý: Khi tính t đi trong câu mà đng sau nó không có gì c thì chúng ta không viết ch な vào.
    Ví d:
    Aさんはげんきじゃありません(đúng)
    (A không khe.)
    Aさんはげんきなじゃありませんでした(sai)
    Sai vì có ch đng sau tính t.
    e. Theo sau tính t là danh t chung
    Khi đng sau tính t là danh t chung thì mi xut hin ch
    Ví d:
    ホーチミンしはにぎやかなまちです
    (Thành ph H Chí Minh là mt thành ph nhn nhp.)
    Tác dng: Làm nhn mnh ý ca câu.
    (còn tiếp)
    (Nguồn Ja4viet.com)
    Lần sửa cuối bởi hoctiengnhat, ngày 19-12-2011 lúc 10:56 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình